Thiết bị & giải pháp phần cứng
DHTD cung cấp danh mục thiết bị và giải pháp phần cứng cho doanh nghiệp.
DHTD không bán hàng trực tuyến. Vui lòng liên hệ để được tư vấn cấu hình và nhận báo giá phù hợp.
46 sản phẩm
RUCKUS ICX 8200-24ZP
- Switch access multigigabit 24 cổng PoE (1U)
- 24 cổng 100 / 1000 / 2500 Mbps (chỉ full duplex) PoE+++ 802.3bt
- 4 cổng SFP28 1 / 10 / 25 GbE
- RUCKUS ICX 8200-24ZP
RUCKUS ICX 8200-24P
- Switch access 24 cổng PoE+ (1U)
- 24 cổng 10 / 100 / 1000 Mbps PoE / PoE+ (802.3at)
- 4 cổng SFP28 1 / 10 / 25 GbE
- RUCKUS ICX 8200-24P
RUCKUS ICX 8200-C08ZP
- Switch compact
- 4 cổng 100M / 1 / 2,5 GbE
- 4 cổng 1 / 2,5 / 5 / 10 GbE
- 2 cổng SFP28 1 / 10 / 25 GbE
Dell Pro 24 All-in-One QC24250
- All-in-One 23,8 inch (23,81 inch)
- Dell Pro 24 All-in-One QC24250 (phiên bản CPU 65 W)
- Core Ultra 5 235, Core Ultra 5 245 hoặc Core Ultra 7 265 (vPro tùy cấu hình); theo cấu hình
- DDR5, 8–64 GB; tốc độ tùy cấu hình
Dell Pro Slim QCS1250
- PC Slim (Small Form Factor)
- Dell Pro Slim QCS1250
- Core i5-14500, Core i7-14700, Core Ultra 5 235 hoặc Core Ultra 7 265; theo cấu hình
- DDR5, 2 khe, tối đa 64 GB; tốc độ tùy CPU
Dell Pro Micro QCM1250
- PC Micro (thân máy siêu nhỏ)
- Dell Pro Micro QCM1250
- Core i5-14500T, Core i7-14700T, Core Ultra 5 235T hoặc Core Ultra 7 265T; theo cấu hình
- DDR5, tối đa 64 GB; tốc độ tùy CPU
Dell Pro Tower QCT1250
- PC Tower
- Intel Core thế hệ 14 hoặc Intel Core Ultra; theo cấu hình
- DDR5, 2 khe DIMM, tối đa 64 GB; tốc độ tùy CPU và loại RAM
- SSD M.2; tùy chọn HDD SATA theo cấu hình
RUCKUS R550
- Wi-Fi 6 (802.11ax)
- 2,4 / 5 GHz
- 2 cổng 1 GbE; chức năng cổng phụ phụ thuộc nguồn
- 2×2:2 tại 2,4 GHz và 5 GHz
RUCKUS R670
- Wi-Fi 7 (802.11be)
- 2,4 / 5 / 6 GHz; có chế độ dual-band
- 1 cổng 100M / 1 / 2,5 / 5 GbE nhận PoE + 1 cổng 1 GbE
- Tri-band: 2×2:2 mỗi băng; dual-band: 2×2:2 (2,4 GHz) + 4×4:4 (5 GHz)
RUCKUS R575
- Wi-Fi 7 (802.11be)
- 2,4 / 5 / 6 GHz
- 2 cổng 100M / 1 / 2,5 GbE; một cổng nhận PoE
- 2×2:2 trên mỗi băng tần
RUCKUS R770
- Wi-Fi 7 (IEEE 802.11be)
- 2,4 / 5 / 6 GHz; tùy điều kiện khu vực và SKU
- 1 cổng 1 / 2,5 / 5 / 10 GbE
- 1 cổng 1 GbE; phụ thuộc chế độ nguồn
Dell Pro 3 14 P314260
- Dell Pro 3 14 (P314260)
- Dell US, offer p314260_reg_01 (kiểm tra ngày 04/10/2026)
- Intel Core 5 320 (6 nhân, tối đa 4,6 GHz, NPU 16 TOPS)
- 16 GB (1 × 16 GB) DDR5, tối đa 5600 MT/s
Dell Pro 14 Premium PA14260
- Dell Pro 14 Premium (PA14260)
- Dell US, offer pa14260_fixed_106 (kiểm tra ngày 04/10/2026)
- Intel Core Ultra 7 365 vPro (8 nhân, tối đa 4,8 GHz, NPU 49 TOPS)
- 32 GB LPDDR5x onboard
Dell Pro 7 14 P714260
- Dell Pro 7 14 (P714260)
- Dell US, offer p714260_fixed_61 (kiểm tra ngày 04/10/2026)
- Intel Core Ultra 5 335 vPro (8 nhân, tối đa 4,6 GHz, NPU 47 TOPS)
- 32 GB LPDDR5x onboard (8533 MT/s)
Dell Pro 5 16 P516260
- Dell Pro 5 16 P516260
- Dell USA — p516260_reg_01; cấu hình chào bán cần xác nhận
- Intel Core Ultra 5 335 vPro, 8 nhân, tối đa 4,6 GHz
- 16 GB (1 × 16 GB), DDR5, tối đa 5600 MT/s
Dell Precision 3680 Tower
- Intel Core thế hệ 14, từ Core i3 đến Core i9 (tới 125W K-class)
- Tối đa 128GB DDR5 (4 khe DIMM, hỗ trợ ECC/non-ECC)
- NVIDIA RTX series (RTX 2000 Ada đến RTX 6000 Ada, tới 48GB VRAM)
- 3x khe M.2 2280 NVMe, hỗ trợ thêm ổ 3.5"
Fortinet FortiGate 100F
- 20Gbps
- 1.6Gbps
- 800Mbps
- 11.5Gbps
APC Smart-UPS SRT 3000VA
- 3.0kVA / 2.7kW
- 208V/230V (cấu hình được 220/230/240V)
- Online double-conversion (dòng Smart-UPS SRT)
- IEC-320 C20, Schuko CEE 7, BS1363A
HPE Aruba 2930F 48G PoE+
- 48x RJ-45 10/100/1000 PoE+
- 4x SFP+ 1/10GbE
- 370W
- 176Gbps
Synology SA6400
- AMD EPYC 7272, 12 core, 2.9/3.2GHz (base/turbo)
- 32GB DDR4 (mặc định), tối đa 1024GB
- 12 khay, mở rộng tối đa 108 khay (kèm expansion unit RX1223RP)
- 4x 1GbE + 2x 10GbE RJ-45, 1 cổng quản lý riêng
Dell PowerEdge R750xs
- Tối đa 2x Intel Xeon Scalable thế hệ 3, tới 32 core/socket
- Tối đa 1TB (16 khe DDR4 RDIMM, tốc độ tới 3200 MT/s)
- Tối đa 18 ổ (12x 3.5" hoặc 16x 2.5" + tùy chọn 8x NVMe)
- 192TB (cấu hình 12x 3.5")
HPE ProLiant DL380 Gen11
- 2U Rack
- 2 x Intel Xeon Scalable Gen 4 (Sapphire Rapids), lên đến 60 cores/CPU
- 32 khe DDR5 DIMM, hỗ trợ HPE DDR5 Smart Memory, tối đa 8 TB (RDIMM)
- Tối đa 30 ổ SFF / 19 ổ LFF / 20 ổ EDSFF E3.S (tùy cấu hình)
DHTD khảo sát – Tư vấn – Đề xuất cấu hình phù hợp
Khảo sát nhu cầu thực tế
Đội ngũ DHTD làm việc trực tiếp để hiểu rõ mục tiêu, hiện trạng hệ thống và ngân sách.
Đề xuất giải pháp tối ưu
Đề xuất cấu hình phù hợp về hiệu năng, khả năng mở rộng và tổng chi phí sở hữu.
Đảm bảo tương thích & ổn định
Kiểm tra khả năng tương thích, chứng nhận và best practice từ nhà sản xuất.
Đồng hành trong suốt vòng đời
Hỗ trợ triển khai, bảo hành, bảo trì và nâng cấp theo nhu cầu phát triển.
